1141. ĐHVV Úc Châu: Lời Thầy Giáo Huấn
  28-12-1984 - Melbourne (19841228L6) - PTCGiang
1142. Xây Dựng và Đoàn Kết - Cuốn A
  02-12-1984 - Cabramatta (19841202L1) - LvNam
1143. TV Quy Thức, Khóa 1: "Kỷ Nguyên Di Lạc" - buổi tối - Cuốn 1
  09-09-1986 - Amphion (19860909Q1) - LNGiáo (Phú Quốc, VN) chép; NThủy, VK duyệt lại
1144. ĐHVV Kỳ 12: Đời Đạo Phân Minh
  03-08-1993 - Louvain (19930803L2) - Nhóm Lê văn Nam chép; Mai Phương duyệt lại
1145. Tìm Lẽ Du Dương
  04-04-1982 - Montreal (19820404L1) - (không biết)
1146. Kiểm Điểm Hành Động Tu Hành (Niềm Tin Thanh Tịnh)
  24-08-1984 - Amphion les Bains (19840824L2) - XAn chép, duyệt lại
1147. Thức Tâm
  06-06-1981 - Montreal (19810606L2) - Bài chép do bạn đạo Bằng gởi tặng Thư Viện Vô Vi
1148. ĐHVV Kỳ 4: Thanh Tinh - Giải Tỏa Phiền Muộn Của Nội Tâm
  06-07-1985 - Long Beach (19850706L5)
1149. Học Nhẫn Và Học Hòa
  17-10-1982 - Montreal (19821017L2)
1150. ÐHVV Kỳ 20: Dũng Hành
  2001 - Orlando (20010000L1) - Huỳnh Thiếu Tường (Paris)
1151. Tưởng Phật Trong Mùa Phật Đản
  09-06-1985 - Vancouver (19850609L5) - XA chép; XA, Huệ Thái duyệt lại
1152. Chơn Kinh 10
  2006 - United States (20060000L2) - Huệ Tuyết
1153. Chơn Kinh 9
  2006 - United States (20060000L1) - Huệ Tuyết
1154. Chơn Kinh 8
  2005 - United States (20050000L2) - Huệ Tuyết
1155. Giải Thoát Đời Đạo Điển Giới
  24-07-1983 - Montreal (19830724L1) - Bạn đạo gởi tặng Thư Viện Vô Vi
1156. Chơn Kinh 7
  2000 - United States (20000000L2) - Huỳnh Thiếu Tường (Paris)
1157. Chơn Kinh 6
  2000 - United States (20000000L1) - HTT
1158. Chơn Kinh 5
  1999 - United States (19990000L4) - Huỳnh Thiếu Tường (Paris)
1159. Chơn Kinh 4
  1999 - United States (19990000L3) - Huỳnh Thiếu Tường (Paris)
1160. Chơn Kinh 3
  1999 - United States (19990000L2) - Huỳnh Thiếu Tường (Paris)
của tổng cộng 1164 tài liệu.
left-blu2 left-blu3 49 50 51 52 53 54 55 56 57 [58] 59  right-blu3 right-blu2
Truy cập kiểu chi tiết
Tựa:
Tác giả:
Địa danh:
Tháng/Năm: /   đến   /
Trong dịp:
Dạng:
ItemID:
 
Chỉ tìm những tài liệu có audio đầy đủ.
Chỉ tìm những tài liệu có bài chép.
   (Xin dùng kiểu chữ Unicode.)